クリスチャン

Danh từ chung

người theo đạo Thiên Chúa

JP: いかにも敬虔けいけんなるクリスチャンがおくる、礼節れいせつおも言葉ことばです。

VI: Đây là những lời nói đầy lễ độ của một người Cơ đốc nhân đích thực.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムはクリスチャンなの?
Tom là người theo đạo Thiên Chúa à?
ぼくはクリスチャンだけど、豚肉ぶたにくべない。
Tôi là người Cơ đốc nhưng tôi không ăn thịt lợn.
わたしはクリスチャンですけど、豚肉ぶたにくべません。
Tôi là người Cơ đốc nhưng tôi không ăn thịt lợn.
トムは敬虔けいけんなクリスチャンを自認じにんしている。
Tom tự nhận mình là một người Cơ đốc giáo đạo đức.
「ムスリムさん?」「そうよ。あなたは?」「わたしはクリスチャン」
"Anh là người Hồi giáo à?" "Vâng, còn bạn?" "Tôi là người Cơ đốc."
かみしんじ、敢然かんぜんてきかった、そのクリスチャンのけん闘士とうしは、たくさんのてきたおした。
Vị chiến binh Kitô giáo ấy, với niềm tin vào Chúa và dũng cảm đối mặt với kẻ thù, đã đánh bại rất nhiều đối thủ.