Dịch nghĩa:
僕に嘘をつくとは彼も落ちたもんだ。
Anh ấy đã tụt dốc không phanh khi dám nói dối tôi.
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
嘘
Hư
nói dối; điều sai sự thật
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
落
Lạc
rơi; rớt; làng; thôn