Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
僕
ぼく
、なんでいつもいつもドジっちゃうんだろう?ちゃんとできないかな?
Tại sao tôi luôn luôn vụng về thế nhỉ? Không thể làm tốt được sao?
Từ vựng:
僕
ぼく
tôi
ドジる
thất bại; làm hỏng; làm rối tung
ちゃんと
cẩn thận; nghiêm túc
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam