Dịch nghĩa:
僕ってあがり性だから、人の前で話すの苦手なんだよ。
Tôi rất hay bị bồn chồn, nên nói trước đám đông thật sự là một điều khó khăn đối với tôi.
Từ vựng:
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
性
Tính
giới tính; bản chất
人
Nhân
người
前
Tiền
phía trước; trước
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
苦
Khổ
đau khổ; thử thách; lo lắng; khó khăn; cảm thấy cay đắng; cau có
手
Thủ
tay