Dịch nghĩa:

Ken bối rối không biết nên nói gì tiếp theo.

Hán tự:

Kiện khỏe mạnh; sức khỏe; sức mạnh; kiên trì
Thứ tiếp theo; thứ tự
Ngôn nói; từ
Lương tốt; dễ chịu; khéo léo
Đồ tuyến đường; con đường
Phương hướng; người; lựa chọn
Mộ buổi tối; hoàng hôn; cuối mùa; sinh kế; kiếm sống; dành thời gian