Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
偉大
いだい
な
人
ひと
の
生涯
しょうがい
について
読
よ
むべきです。
Bạn nên đọc về cuộc đời của những người vĩ đại.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
偉大
いだい
vĩ đại; lớn lao; tuyệt vời; nổi bật; mạnh mẽ
人
ひと
người; ai đó
生涯
しょうがい
cuộc đời; sự nghiệp
読む
よむ
đọc
Hán tự:
偉
Vĩ
đáng ngưỡng mộ; vĩ đại; xuất sắc; nổi tiếng
大
Đại
lớn; to
人
Nhân
người
生
Sinh
sinh; cuộc sống
涯
Nhai
chân trời; bờ; giới hạn
読
Độc
đọc