Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
俺
おれ
って、
賢
かしこ
いって
思
おも
ってたんだけどな。
Tôi cứ nghĩ mình thông minh lắm chứ.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
俺
おれ
tôi
賢い
かしこい
thông minh; khôn ngoan
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
俺
Yêm
tôi
賢
Hiền
thông minh; khôn ngoan; trí tuệ; sự khéo léo
思
Tư
nghĩ