Dịch nghĩa:
何百万人という労働者が職を失った。
Hàng triệu người lao động đã mất việc làm.
Từ vựng:
Hán tự:
何
Hà
gì
百
Bách
một trăm
万
Vạn
mười nghìn
人
Nhân
người
労
Lao
lao động; cảm ơn; thưởng cho; lao động; rắc rối
働
Động
làm việc
者
Giả
người
職
Chức
công việc; việc làm
失
Thất
mất; lỗi