Dịch nghĩa:
何日も、朝から晩まで彼らのうめき声が聞こえる。
Ngày nào cũng vậy, từ sáng đến tối tôi nghe thấy tiếng rên rỉ của họ.
Từ vựng:
Hán tự:
何
Hà
gì
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
朝
Triều
buổi sáng; triều đại; chế độ; thời kỳ; thời đại; (Bắc) Triều Tiên
晩
Mạn
hoàng hôn; đêm
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
声
Thanh
giọng nói
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe