Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
何事
なにごと
もスモールステップが
大事
だいじ
ですよ。
Mọi việc đều cần bắt đầu từ những bước nhỏ.
Từ vựng:
何事
なにごと
cái gì; loại gì
スモール
nhỏ
大事
だいじ
quan trọng; nghiêm trọng
Hán tự:
何
Hà
gì
事
Sự
sự việc; lý do
大
Đại
lớn; to