Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
何
なに
なりとお
役
やく
にたてばうれしいです。
Tôi rất vui nếu có thể giúp bạn bất cứ điều gì.
Từ vựng:
何
なん
gì
役
やく
vai trò; nhiệm vụ; trách nhiệm; chức năng; công việc; dịch vụ
嬉しい
うれしい
vui mừng; hạnh phúc
Hán tự:
何
Hà
gì
役
Dịch
nhiệm vụ; vai trò