Dịch nghĩa:
「何ていう名前なの?」「メアリーよ」「可愛らしい名前だね」
"Tên bạn là gì?" "Mary đấy" "Tên dễ thương đấy nhỉ"
Hán tự:
何
Hà
gì
名
Danh
tên; nổi tiếng
前
Tiền
phía trước; trước
可
Khả
có thể; đạt; chấp thuận
愛
Ái
tình yêu; yêu thương; yêu thích