Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
何
なに
が
旨
うま
く
行
い
かなかったのか
突
つ
き
止
と
めなければならない。
Tôi phải tìm ra điều gì đã không ổn.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
何
なん
gì
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
突き止める
つきとめる
xác định
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
何
Hà
gì
旨
Chỉ
ngon; ý nghĩa
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
突
Đột
đâm; nhô ra; đẩy; xuyên qua; chọc; va chạm; đột ngột
止
Chỉ
dừng