Dịch nghĩa:
何かご入り用でしたらお知らせ下さい。
Nếu bạn cần gì, hãy cho tôi biết.
Hán tự:
何
Hà
gì
入
Nhập
vào; chèn
用
Dụng
sử dụng; công việc
知
Tri
biết; trí tuệ
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém