Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
体重
たいじゅう
を
減
へ
らしたいのなら、
間食
かんしょく
は
減
へ
らすべきだよ。
Nếu bạn muốn giảm cân, bạn nên hạn chế ăn vặt.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
体重
たいじゅう
cân nặng
減らす
へらす
giảm bớt; giảm; làm giảm; rút ngắn
間食
かんしょく
ăn giữa các bữa; ăn vặt
Hán tự:
体
Thể
cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
重
Trọng
nặng; quan trọng
減
Giảm
giảm; giảm bớt; giảm; suy giảm; cắt giảm; đói
間
Gian
khoảng cách; không gian
食
Thực
ăn; thực phẩm