Dịch nghĩa:
佐藤さんから11時に電話がありました。
Sato-san đã gọi điện vào lúc 11 giờ.
Hán tự:
佐
Tá
trợ lý; giúp đỡ
藤
Đằng
cây tử đằng
時
Thời
thời gian; giờ
電
Điện
điện
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện