Dịch nghĩa:
会員は50人減り、400人になった。
Số hội viên giảm 50 người, còn lại 400 người.
Từ vựng:
Hán tự:
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
員
Viên
nhân viên; thành viên
人
Nhân
người
減
Giảm
giảm; giảm bớt; giảm; suy giảm; cắt giảm; đói