Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
付
つ
き
合
あ
うとしたらトムとジョンどっちがいい?
Nếu hẹn hò thì cậu thích Tom hay John hơn?
Ngữ pháp:
~としたら (〜to shitara)
Diễn tả tình huống giả định; 'nếu', 'giả sử', 'giả định'.
JLPT N3
Từ vựng:
付き合う
つきあう
kết giao; hẹn hò; đi chơi với; hòa hợp với
為る
する
làm
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1