Dịch nghĩa:

Nói xấu người khác không phù hợp với tính cách của anh ấy.

Hán tự:

Tha khác; khác nữa; những cái khác
Nhân người
Ác xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
Khẩu miệng
Ngôn nói; từ
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tính giới tính; bản chất
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1