Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
今
いま
、
男
おとこ
の
子
こ
たちはサッカーをしてます。
Bây giờ, các cậu bé đang chơi bóng đá.
Từ vựng:
今
いま
bây giờ
男の子
おとこのこ
cậu bé; con trai
為る
する
làm
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
男
Nam
nam
子
Tử
trẻ em