Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
今日
きょう
は
朝
あさ
から
妙
みょう
に
故郷
こきょう
の
事
こと
ばかり
思
おも
い
出
だ
す。
Hôm nay từ sáng tôi cứ liên tục nhớ về quê hương.
Ngữ pháp:
~ばかり (〜bakari)
Diễn tả 'chỉ', 'không gì ngoài', 'luôn luôn', 'chỉ là'.
JLPT N3
Từ vựng:
今日
きょう
hôm nay; ngày hôm nay
朝
あさ
buổi sáng
妙
みょう
kỳ lạ; lạ lùng
故郷
こきょう
quê hương; nơi sinh; quê quán; nhà cũ
事
こと
sự việc; điều
思い出す
おもいだす
nhớ lại; hồi tưởng; nhớ ra
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
朝
Triều
buổi sáng; triều đại; chế độ; thời kỳ; thời đại; (Bắc) Triều Tiên
妙
Diệu
tuyệt vời; kỳ lạ; bí ẩn
故
Cố
tình cờ; đặc biệt; cố ý; lý do; nguyên nhân; hoàn cảnh; người quá cố; do đó; vì vậy
郷
Hương
quê hương
事
Sự
sự việc; lý do
思
Tư
nghĩ
出
Xuất
ra ngoài