Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
今
こん
イタリアにいらっしゃるのですから、ナポリはご
覧
らん
になるべきですよ。
Bây giờ quý vị đang ở Ý, nên quý vị chắc chắn nên thăm Napoli.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
今
いま
bây giờ
ご覧
ごらん
(xin) thử
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
覧
Lãm
xem xét; nhìn