Dịch nghĩa:
今は手が離せないので、よろしければ後ほどお話しましょう。
Bây giờ tôi bận, nếu bạn không phiền thì chúng ta nói chuyện sau nhé.
Từ vựng:
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
手
Thủ
tay
離
Ly
tách rời; chia cắt; rời xa; lạc đề
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện