Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人間
にんげん
ってどうしてキスするんだろう?
Tại sao con người lại hôn nhau nhỉ?
Từ vựng:
人間
にんげん
con người; nhân loại
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
キス
nụ hôn
Hán tự:
人
Nhân
người
間
Gian
khoảng cách; không gian