Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人生
じんせい
をやり
直
なお
せたらどんなにいいだろう。
Giá như có thể bắt đầu lại cuộc đời thì tốt biết mấy.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
人生
じんせい
cuộc đời
どんな
loại gì; kiểu gì
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
人
Nhân
người
生
Sinh
sinh; cuộc sống
直
Trực
ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa