Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人
ひと
は
健康
けんこう
には
気
き
をつけねばならない。
Mình nên tự lo cho bản thân mình.
Ngữ pháp:
~ねばならない (〜neba naranai)
Diễn tả sự bắt buộc hoặc cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'.
JLPT N2
Từ vựng:
人
ひと
người; ai đó
健康
けんこう
sức khỏe
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
人
Nhân
người
健
Kiện
khỏe mạnh; sức khỏe; sức mạnh; kiên trì
康
Khang
an nhàn; hòa bình
気
Khí
tinh thần; không khí