Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人
ひと
の
子
こ
もまたあげられねばなりません。
Con người cũng cần được nâng đỡ.
Từ vựng:
人
ひと
người; ai đó
子
こ
trẻ em; trẻ nhỏ; thiếu niên; thanh thiếu niên; người trẻ (chưa trưởng thành)
又
また
lại; một lần nữa
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
人
Nhân
người
子
Tử
trẻ em