Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

人々ひとびとは男おとこの人ひとが髪かみの毛けを伸のばすことをおかしいとはもう思おもわなくなっている。
Mọi người không còn cho rằng đàn ông để tóc dài là lạ.

Ngữ pháp:

~ている (〜te iru)

Diễn tả một hành động đang tiếp diễn hoặc một trạng thái kết quả; 'đang ~', 'đã', 'có'.
JLPT N3

Từ vựng:

人々
ひとびと
mọi người
男
おとこ
đàn ông; nam giới
人
ひと
người; ai đó
髪の毛
かみのけ
tóc (trên đầu); (một) sợi tóc
伸ばす
のばす
nuôi dài (tóc, móng)
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
可笑しい
おかしい
vui nhộn; hài hước; buồn cười; lố bịch
もう
đã; rồi
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
成る
なる
trở thành; đạt được

Hán tự:

人
Nhân người
男
Nam nam
髪
Phát tóc đầu
毛
Mao lông; tóc
伸
Thân mở rộng; kéo dài
思
Tư nghĩ

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật