Dịch nghĩa:

Số đỉnh và số mặt của hình lăng trụ ngũ giác lần lượt là bao nhiêu?

Hán tự:

Ngũ năm
Giác góc; sừng; gạc
Trụ cột; trụ; xi lanh; hỗ trợ
Đính đặt lên đầu; nhận; đỉnh đầu; đỉnh; đỉnh; đỉnh
Điểm điểm; chấm; dấu; vết; dấu thập phân
Số số; sức mạnh
Diện mặt nạ; mặt; bề mặt