Dịch nghĩa:
事故はいつ何どきおこるかわからない。
Tai nạn có thể xảy ra bất cứ lúc nào.
Hán tự:
事
Sự
sự việc; lý do
故
Cố
tình cờ; đặc biệt; cố ý; lý do; nguyên nhân; hoàn cảnh; người quá cố; do đó; vì vậy
何
Hà
gì