Dịch nghĩa:

Khi lên xe, bạn phải ra hiệu cho tài xế.

Hán tự:

Thừa lên xe; nhân
Xa xe
Tế dịp; cạnh; bờ; nguy hiểm; phiêu lưu; khi
Vận mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
Chuyển xoay; quay quanh; thay đổi
Thủ tay
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
Đồ bản đồ; kế hoạch
Tống hộ tống; gửi