Dịch nghĩa:

Phi hành đoàn phải rời bỏ con tàu đang chìm.

Hán tự:

Thừa lên xe; nhân
Tổ hiệp hội; bện; tết; xây dựng; lắp ráp; đoàn kết; hợp tác; vật lộn
Viên nhân viên; thành viên
Thẩm chìm; bị ngập; lắng xuống; chán nản; trầm hương
Thuyền tàu; thuyền
Ly tách rời; chia cắt; rời xa; lạc đề