Dịch nghĩa:
上司は会社の電話で私用の電話をかけたといって私をひどく叱った。
Sếp đã mắng tôi thậm tệ vì đã sử dụng điện thoại công ty cho việc riêng.
Từ vựng:
Hán tự:
上
Thượng
trên
司
Tư
quản lý; chính quyền
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
社
Xã
công ty; đền thờ
電
Điện
điện
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
私
Tư
tư nhân; tôi
用
Dụng
sử dụng; công việc
叱
Sất
mắng