Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
一
いち
通
とお
り
読
よ
み
終
お
えたところで、あんぐり
口
くち
を
開
あ
けた。
Sau khi đọc xong một cách sơ sài, tôi há hốc mồm kinh ngạc.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
一通り
ひととおり
nói chung; chủ yếu; ngắn gọn (xem qua, giải thích, v.v.); đại khái; hơn hoặc kém
読む
よむ
đọc
終える
おえる
kết thúc
あんぐり
há hốc miệng
口
くち
miệng
Hán tự:
一
Nhất
một
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
読
Độc
đọc
終
Chung
kết thúc
口
Khẩu
miệng
開
Khai
mở; mở ra