Dịch nghĩa:

Nói chung, xe hơi Nhật Bản rất được ưa chuộng ở nước ngoài.

Hán tự:

Nhất một
Bàn người vận chuyển; mang; tất cả; chung; loại; kiểu
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Ngôn nói; từ
Nhật ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Xa xe
Hải biển; đại dương
Ngoại bên ngoài
Nhân người
Khí tinh thần; không khí
Cao cao; đắt