Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
一番
いちばん
大
おお
きいパイナップルをください。
Làm ơn cho tôi quả dứa to nhất.
Từ vựng:
一番
いちばん
số một; đầu tiên
大きい
おおきい
to
パイナップル
dứa
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
一
Nhất
một
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
大
Đại
lớn; to