Dịch nghĩa:
一晩ぐっすり眠ったので彼はさわやかに見えた。
Anh ấy trông tươi tỉnh vì đã ngủ một giấc thật ngon suốt đêm.
Từ vựng:
Hán tự:
一
Nhất
một
晩
Mạn
hoàng hôn; đêm
眠
Miên
ngủ; chết; buồn ngủ
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy