Dịch nghĩa:
一つの善行はもう一つの善行に値する。
Một việc tốt đáng giá bằng một việc tốt khác.
Hán tự:
一
Nhất
một
善
Thiện
đức hạnh; tốt; thiện
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
値
Trị
giá; chi phí; giá trị