Dịch nghĩa:
「ロミオとジュリエット」を見ると必ず涙ぐむ。
"Cứ mỗi lần xem 'Romeo và Juliet', tôi lại rơi nước mắt."
Từ vựng:
Hán tự:
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
涙
Lệ
nước mắt; sự đồng cảm