Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
リンゴとブドウ、
体
からだ
にいいのはどっち?
Táo và nho, cái nào tốt cho sức khỏe hơn?
Từ vựng:
葡萄
ぶどう
nho; cây nho
体
からだ
cơ thể
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
体
Thể
cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh