Dịch nghĩa:
リンカーンの両親は、生涯ずっと貧しかった。
Cha mẹ của Lincoln đã nghèo suốt đời.
Từ vựng:
Hán tự:
両
Lạng
cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
親
Thân
cha mẹ; thân mật
生
Sinh
sinh; cuộc sống
涯
Nhai
chân trời; bờ; giới hạn
貧
Bần
nghèo; nghèo khó