Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
リストから
私
わたし
の
名
な
を
落
お
とさないで
下
くだ
さい。
Xin đừng loại bỏ tên tôi khỏi danh sách.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
名
な
tên; tên gọi
落とす
おとす
đánh rơi; làm mất; để rơi; chiếu (ánh sáng); đổ (ánh nhìn); rót vào (chất lỏng); để lại
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
名
Danh
tên; nổi tiếng
落
Lạc
rơi; rớt; làng; thôn
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém