Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ライラックの
花
はな
を
見
み
るには2、
3週間
さんしゅうかん
待
ま
たねばならない。
Bạn phải đợi khoảng hai, ba tuần để thấy hoa tử đinh hương.
Ngữ pháp:
~ねばならない (〜neba naranai)
Diễn tả sự bắt buộc hoặc cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'.
JLPT N2
Từ vựng:
ライラック
hoa tử đinh hương
花
はな
hoa; bông hoa; nở hoa; cánh hoa
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
週間
しゅうかん
tuần
待つ
まつ
chờ đợi
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
花
Hoa
hoa
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
週
Chu
tuần
間
Gian
khoảng cách; không gian
待
Đãi
chờ đợi; phụ thuộc vào