Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ヤニーは
命
いのち
をかけてサクラを
守
まも
った。
Yanni đã liều mạng để bảo vệ Sakura.
Từ vựng:
命
いのち
sinh mệnh; sức sống
桜
さくら
cây anh đào; hoa anh đào
守る
まもる
bảo vệ; phòng thủ
Hán tự:
命
Mệnh
số phận; mệnh lệnh; cuộc sống
守
Thủ
bảo vệ; tuân theo