Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
メロンのシャーベットと
生
なま
チョコレートのケーキを
食
た
べましょうか。
Chúng ta có nên ăn kem sorbet dưa lưới và bánh sô cô la tươi không?
Từ vựng:
メロン
dưa lưới
シャーベット
kem tuyết; sorbet
生
なま
sống; chưa nấu; tươi
チョコレート
sô cô la
ケーキ
bánh ngọt
食べる
たべる
ăn
Hán tự:
生
Sinh
sinh; cuộc sống
食
Thực
ăn; thực phẩm