Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
メアリーみたいに
上手
うま
くは
歌
うた
えない。
Tôi không thể hát giỏi như Mary.
Từ vựng:
みたい
giống như; tương tự
上手い
うまい
khéo léo; giỏi; tài năng; thông minh
歌う
うたう
hát
Hán tự:
上
Thượng
trên
手
Thủ
tay
歌
Ca
bài hát; hát