Dịch nghĩa:
メアリーは、彼女が一番好きなネックレスをつけてたよ。
Mary đã đeo chiếc vòng cổ yêu thích nhất của cô ấy.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
一
Nhất
một
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó