Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
メアリーは
一
いち
晩
ばん
中
ちゅう
踊
おど
るつもりだと
言
い
った。
Mary nói cô ấy định nhảy suốt đêm.
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
一
いち
một; 1
晩
ばん
buổi tối
踊る
おどる
nhảy múa
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
言う
いう
nói
Hán tự:
一
Nhất
một
晩
Mạn
hoàng hôn; đêm
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
踊
Dũng
nhảy; múa
言
Ngôn
nói; từ