Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
メアリーはストラップレスのドレスを
着
き
てたよ。
Mary đã mặc một chiếc đầm không dây.
Từ vựng:
ストラップレス
không dây
ドレス
váy
着る
きる
mặc
Hán tự:
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo