Dịch nghĩa:
メアリーはクラスの女子の中で一番歌が上手い。
Mary hát hay nhất trong số các bạn nữ trong lớp.
Từ vựng:
Hán tự:
女
Nữ
phụ nữ
子
Tử
trẻ em
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
一
Nhất
một
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
歌
Ca
bài hát; hát
上
Thượng
trên
手
Thủ
tay